Bộ ghi dữ liệu nhiệt độ, độ ẩm Elitech RC 5+

Ứng dụng bộ ghi dữ liệu nhiệt độ, độ ẩm Elitech RC 5+

Bộ ghi dữ liệu nhiệt độ, độ ẩm Elitech RC 5+ hay còn gọi là nhiệt kế tự ghi là thiết bị đa dụng dùng ghi lại nhiệt độ trong nhà thuốc, bệnh viện, hay ứng dụng trong vận chuyển hàng hóa có kiểm soát nhiệt độ như vận chuyển vacxin, dược phẩm, thực phẩm, sinh phẩm, y tế… vận chuyển lạnh, các doanh nghiệp trong ngành vận tải nhằm hạn chế việc ghi chép thủ công. Sử dụng cổng USB cắm và truy suất dữ liệu cho phép truy cập nhanh hơn vào dữ liệu được thu thập trong bất kỳ quy trình quản lý hệ thống lạnh nào.

Khác với bộ ghi dữ liệu nhiệt độ USB bình thường, bộ ghi dữ liệu nhiệt độ, độ ẩm RC-5 + có hai loại báo động là báo động đơn và tích lũy. Thiết kế chắc chắn và nhỏ gọn đáp ứng nhu cầu năng động trong bất kỳ hệ thống lưu trữ và vận chuyển nào. Nó ghi lại nhiệt độ thời gian thực được lưu trữ trong bộ nhớ không bay hơi để truy cập thông qua cổng USB.

Ưu điểm của sản phẩm:

  • Thiết kế nhỏ gọn, đơn giản
  • Dễ sử dụng, linh hoạt
  • Có tích hợp sẵn USB để kết nối máy tính
  • Màn hình hiển thị rõ rang
  • Pin dễ dàng thay thế

Bộ ghi dữ liệu nhiệt độ, độ ẩm Elitech RC 5+

Ứng dụng:

  • Kho lạnh lưu trữ thủy hải sản
  • Giám sát nhiệt độ xe tải lạnh, container, hàng hóa sản phẩm như dược phẩm, y tế, thuốc thú y, vacxin,… hay hàng hóa xuất nhập khẩu cần đảm bảo nhiệt độ ổn định.
  • GIám sát nhiệt độ trong phòng Y tế, dược phẩm
  • Theo dõi và ghi nhận thay đổi nhiệt độ trong các chuỗi dây chuyền lạnh.

Thông số kỹ thuật:

Bộ ghi nhiệt độ °C/ °F

Kết nối với máy tính thông qua cổng USB.

Phạm vi nhiệt độ : 30°C – 70°C

Độ chính xác: ± 0,5 ° C (-20 ℃ ~ + 40 ℃); còn lại +1 ℃

Độ phân giải : 0,1 ° C

Bộ nhớ lấy mẫu : 32000 điểm (MAX )

Chỉ số chống thấm:  IP67

Giao diện truyền thông: USB

Sử dụng nhiều lần: dữ liệu có thể được gỡ bỏ và bắt đầu một vòng mới bằng phần mềm

Nguồn điện: CR2032 pin

Kích thước : 79(L) * 35,5 (W) * 14 (L) (mm)

Bộ ghi dữ liệu nhiệt độ, độ ẩm Elitech RC 5+ 1

Tính năng sản phẩm:

Sử dụng chủ yếu để ghi nhiệt độ, độ ẩm trong quá trình lưu trữ, vận chuyển thực phẩm,  thuốc, hoá chất và nhiều ứng dụng khác…..Đặc biệt được sử dụng để ghi nhiệt độ trong nhà xưởng, giao vận, chuỗi bảo quản lạnh……..ví dụ như các container lạnh, xe tải lạnh, kho lạnh và phòng thí nghiệm……

Cấp độ bảo vệ IP67 cho phép đặt được trong các môi trường khắc nghiệt.

Kết nối với máy tính để xuất dữ liệu dễ dàng thông qua cổng USB

Có thể kết xuất dữ liệu ra các định dạng  file : PDF, Word, Excell, TXT

Dung lượng pin lớn, có thể dễ dàng thay thế Pin bằng loại Pin CR2032 thông dụng

Có thể cài ngưỡng giá trị cảnh báo, có biểu tượng cảnh báo trên màn hình LCD.

Thao tác cài đặt và sử dụng vô cùng đơn giản.

Hướng dẫn sử dụng bộ ghi dữ liệu nhiệt độ, độ ẩm Elitech LogEt6

Hướng dẫn sử dụng bộ ghi dữ liệu nhiệt độ, độ ẩm Elitech LogEt6

Bộ ghi dữ liệu nhiệt độ, độ ẩm Elitech LogEt6 là thiết bị tư ghi lại các giá trị nhiệt độ và độ ẩm trong các kho lạnh, kho lưu trữ hồ sơ, các phòng server, giám sát hành trình container, xe tải, kho thuốc, phòng thí nghiệm… Ứng dụng trong việc kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm của các nhà thuốc lớn, bệnh viện, công ty, nhà máy sản xuất dược phẩm nhằm  hạn chế phải ghi chép thủ công.

Ưu điểm của bộ ghi dữ liệu nhiệt độ, độ ẩm

Gọn nhẹ, dễ mang theo trong mọi trường hợp.

Tiện lợi, dễ sử dụng.

Màn hình hiển thị lớn, dễ dàng điều chỉnh.

Có khả năng chống ẩm, bụi, tác động từ môi trường.

Hướng dẫn sử dụng bộ ghi dữ liệu nhiệt độ, độ ẩm Elitech LogEt6

Tính năng bộ ghi dữ liệu:

Kết nối với máy tính để xuất dữ liệu dễ dàng thông qua cổng Mini USB

Có thể kết xuất dữ liệu ra các định dạng  file : PDF, Word, Excell, TXT, biểu đồ.

Dung pin lớn, có thể dễ dàng thay thế Pin.

Có thể cài ngưỡng giá trị cảnh báo, có biểu tượng cảnh báo trên màn hình LCD.

Màn hình LCD kích thước lớn dễ dàng theo dõi dữ liệu.

Thao tác lắp đặt, cài đặt và sử dụng vô cùng đơn giản.

Hướng dẫn sử dụng bộ ghi dữ liệu nhiệt độ, độ ẩm Elitech LogEt6 1

Thông số kỹ thuật:

Phạm vi đo nhiệt độ: -300C ~ 700C
Độ chính xác  ± 0.5 0C (-20 0C ~ 40 0C, ± 0.1 0C)
Phạm vi đo độ ẩm: 10% ~ 99%
Độ chính xác của độ ẩm: ± 3% RH (25 ℃, 20% ~ 90% RH), ± 5% RH (khác)
Độ phân giải: nhiệt độ 0.1 0C, độ ẩm 0.1% RH
Dung lượng bản ghi: 16000 điểm (tối đa)

Chỉ số chống thấm: IP65
Thời gian ghi cài đặt: 10 giây ~ 24 giờ
Kết nối dữ liệu: USB
Nguồn điện: Pin lithium 3.6V thay thế được hoặc nguồn kết nối USB
Tuổi thọ pin: hai năm ở nhiệt độ mát với thời gian ghi 15 phút/lần và báo thức báo động đã tắt.
Màn hình LCD 2.8 inch có chế độ tiết kiệm điện
Kích thước: 118 (L) * 61,5 (W) * 19 (L) (mm)

Cách sử dụng bộ ghi dữ liệu nhiệt độ, độ ẩm Elitech LogEt6

Hướng dẫn sử dụng và cài đặt bộ điều khiển nhiệt độ Elitech EK-3030

Hướng dẫn sử dụng và cài đặt bộ điều khiển nhiệt độ Elitech EK-3030

Bộ điều khiển nhiệt độ thông minh Elitech EK 3030 được sử dụng để kiểm soát nhiệt độ của các thiết bị lưu trữ và sưởi ấm lạnh.  Đây là dòng bộ điều khiển các chu trình như làm lạnh, xả đá, sưởi…

Ứng dụng : Sản phẩm dùng để điều khiển nhiệt độ kho lạnh và kho mát.

Tính năng:

Bộ điều khiển có thể đo, hiển thị và điều khiển các chức năng như: hiệu chỉnh sai số đầu do, xả đá bằng tay, cảnh báo quá ngưỡng nhiệt độ, chức năng phát hiện lỗi đầu dò, chức năng reset lại các thông số cài đặt ở chế độ nhà máy, chức năng khóa bàn phím.

Bộ điều khiển có bàn phím cảm ứng giúp thao tác dễ dàng thao tác cài đặt nhanh và dễ sử dụng.

Các mã lỗi trên màn hình hiển thị được diễn dải chi tiết theo quyển hướng dẫn sử dụng sản phẩm. Có ba ngõ ra với ba chức năng riêng biệt : máy nén, xả đá, quạt, với các thông số cài đặt linh hoạt.

Có ba chế độ làm việc chủ yếu là làm lạnh, sưởi và điều khiển nhiệt độ theo giá trị cài đặt không đổi. Hiển thị các giá trị nhiệt độ với 3 chữ số và 2 biểu tượng trạng thái là khóa, quạt, 4 thông số miêu tả: nhiệt độ On, nhiệt độ OFF, thời gian xả đá, chu trình xả đá.

Có nhiều chế độ xả đá giúp nhiệt độ kho ổn định, tiết kiệm năng lượng và xả đá theo chu trình, kết thúc theo nhiệt độ cài đặt.

Thiết bị điều khiển nhiệt độ có còi cảnh báo tích hợp, hoạt động khi có lỗi xảy ra. Ví dụ khi có lỗi đầu dò, máy nén có thể tiếp tục hoạt động theo chu trình ON/OFF đã được cài đặt sẵn mà không ảnh hưởng tới hoạt động của hệ thống lạnh.

Hướng dẫn sử dụng và cài đặt bộ điều khiển nhiệt độ Elitech EK-3030

Thông số kỹ thuật:

Dải nhiệt độ đo: – 40°C ~ +  99°C

Dải nhiệt độ  điều khiển: – 40°C ~ +  85°C

Độ chính xác: – 30°C ~ + 50°C, +/- 1°C

Độ phân giải: 0.1°C / 1°C

Kích thước lắp đặt : 71mmx29mm

Điện áp nguồn cung cấp : 220VAC +/- 10% , 50/60Hz

Công suất tiêu thụ : <5W

Ngõ ra :

  • Máy nén lạnh : 10A / 220VAC
  • Xả đá : 10A / 220VAC
  • Quạt : 10A / 220VAC

Một còi bíp tích hợp.

Nhiệt độ làm việc : – 5°C ~ +  60°C

Độ ẩm làm việc : 10% ~  90%

Nhiệt độ lưu trữ : – 25°C ~ +  75°C

Hai ngõ vào cảm biến nhiệt độ : NTC (10Komh/25°C)

Độ dài cáp đầu dò có sẵn : 2 m

Hướng dẫn sử dụng bộ điều khiển nhiệt độ Elitech EK-3030

Trước khi tiến hành cài đặt bộ điều khiển nhiệt độ Elitech bạn phải restor tất cả cài đặt trước đó bằng cách nhấn phím mũi tên lên trên thiết bị và giữ cho đến khi nào màn hình hiển thi YES, sau đó chúng ta nhấn onút OK 2 lần để xác nhận.

Sau đó chúng ta tiến hành cài đặt:

Đối với chế độ TEMP OFF là giá trị khoảng dưới để tắt máy nén, chúng ta cài theo giá trị nhiệt độ khoảng dưới yêu cầu của kho lạnh, ví dụ kho có nhiệt độ khoảng dưới là -20 thì chúng ta sẽ cài TEMP OFF là -20 độ C.

Đối với giá trị TEMP OFF là nhiệt độ khoảng trên yêu cầu của kho lạnh, ví dụ kho có nhiệt độ khoảng trên là -15 thì chúng ta sẽ cài giá trị TEMP ON Là -15 độ C. Vậy kho lạnh có yêu cầu nhiệt độ trong khoảng -20 ~ -15 độ C thì ta sẽ cài đặt TEMP OFF là -20 và TEMP ON là -15.

Chúng ta nhấn giữ nút OK để tiến hành cài đặt các thông số tiếp theo. Thông số F1 là thời gian xả đá, bạn nhấn phím OK rồi tăng giảm bằng nút lên, xuống để theo yêu cầu thời gian xả đá. F2 là chu trình xả đá, chúng ta có thể cài 6 hoặc 8h 1 lần tùy theo tình trạng kho lạnh. Thông số F5 chúng ta chọn giá trị 0 là kiểu xả đá điện trở cho dàn lạnh. Thông số F6 là nhiệt độ kết thúc xả đá. Thông số F9 là thời gian khởi động chu trình máy nén. Thông số F10 là thời gian trì hoãn cảnh báo sau khi cấp nguồn. Thông số F11 là giá trị cảnh báo quá nhiệt độ ( khi kho lạnh lên đến giá trị nhiệt độ là TEMP ON + giá trị F11 thì bộ điều khiển sẽ cảnh báo, tương tự với nhiệt độ kho xuống đến giá trị TEMP OFF – giá trị F11 thì bộ điều khiển sẽ cảnh báo nhiệt độ quá thấp. Thông số F12 là thời gian trì hoãn cảnh báo quá nhiệt độ nghĩa là khi  cảnh báo quá nhiệt độ xuất hiện, thì sẽ phải delay khoảng thời gian F12 mới cho phép có tín hiệu  cảnh báo. F13 là giá trị hiệu chỉnh nhiệt độ phòng.

Để cài đặt các thông số khác thì chúng ta nhấn vào biểu tượng xả đá và giữ trong 5s, chúng ta sẽ được hỏi pass để đăng nhập, sau đó nhấn nút mũi tên xuống để màn hình đạt giá trị -15 thì OK. KHi đó sẽ hiển thị thông số H1 là thời gian dừng khi phát hiện lỗi đầu dò nhiệt độ phòng  (30p). Thời gian H2 là thời gian được phép chạy khi lỗi đầu dò, khi đầu dò nhiệt độ phòng bị thay đổi thì máy nén sẽ ON OFF liên tục theo giá trị H1 và H2 trong thời gian chờ đợi chúng ta sử lý lỗi. Thông số H6 là tiếng còi bíp khi có sự cố sảy ra, nếu chúng ta muốn tắt còi bíp thì cài H6 bằng 0, khi chúng ta muốn mở còi bíp thì cài H6 bằng 1. Thông số H9 là thông số hiệu chỉnh đầu dò dàn lạnh. Thông số H10 chọn bằng 1 nếu chọn chế độ quạt dàn lạnh chạy theo đầu dò, tương đương với đó phải cài thông số H8 bằng 1. Thông số H11 là nhiệt độ để quạt dàn lạnh  hoạt động. Thông số H12 là thông số để tắt quạt dàn lạnh.

Chú ý khi lựa chọn sử dụng máy nén lạnh Dorin

Chú ý khi lựa chọn sử dụng máy nén lạnh Dorin

Máy nén lạnh được lựa chọn sử dụng phổ biến cho nhiều loại hệ thống, thiết bị điện lạnh khác nhau. Lựa chọn một dòng máy nén lạnh phù hợp sẽ giúp cho bạn đạt được rất nhiều lợi ích. Trong bài viết này chúng tôi sẽ giới thiệu đến bản sản phẩm máy nén lạnh Dorin, những ưu nhược điểm của nó để bạn cân nhắc và yên tâm trong quá trình sử dụng.

Tổng quan về máy nén

Máy nén lạnh là một thiết bị quan trọng đáp ứng cho việc điều hòa không khí,làm lạnh cho các công trình và thiết bị ở quy mô lớn.Chúng nén môi chất lạnh ở áp suất thấp lên áp suất cao,nhiệt độ cao,bên cạnh đó còn loại bỏ hơi khỏi dàn bay hơi.Phần lớn máy nén lạnh (máy nén môi chất lạnh) thường có kích thước lớn,đóng vai trò như là trái tim của hệ thông HVAC ( heating,ventilating and air conditioning).Các máy nén lạnh là thiết bị cơ khí có kích thước lớn,tuy nhiên những máy nén này được thiết kế đặc biệt cho hệ thống điều hòa không khí và không cung đáp ứng chức năng cung cấp nhiệt hay thông gió.

Máy nén lạnh làm việc bằng cách lấy gas lạnh ở áp suất thấp ở đầu vào và nén nó như một cái máy ép.Những cách nén khác nhau sẽ cho ra những loại máy nén khác nhau. Qúa trình nén này tạo ra môi chất lạnh ở nhiệt độ cao,áp suất cao.

Chú ý khi lựa chọn sử dụng máy nén lạnh Dorin

Có nhiều loại máy nén khác nhau thường được dụng cho hoạt động làm lạnh và điều hòa không khí.Ví dụ như các loại bơm,tất cả các”bơm nhiệt” có thể ban đầu được phân loại như là bơm thể tích hoặc bơm ly tâm.Máy nén thể tích có buồng giảm lưu lượng trong suốt quá trình nén,trong khí máy nén ly tâm có buồng lưu lượng cố định.

1, Ưu điểm của máy nén lạnh Dorin

  • Có kinh nghiệm trong việc sản xuất máy nén lạnh.

–  Kể từ năm 1918 Officine Mario Dorin cung cấp các giải pháp sáng tạo để làm lạnh và điều hòa không khí.

–  Thiết kế, hiệu quả và độ tin cậy là kết quả của các thực hành cơ khí tốt nhất, của công nghệ tiên tiến nhất .

  • Công dụng:
  • Sản phẩm được thiết kế để đáp ứng mọi nhu cầu về điều hòa và làm lạnh, công nghiệp / sản xuất và thương mại, trong một số lĩnh vực như vận tải, nông nghiệp và dược phẩm.
  • được thiết kế và xây dựng để sử dụng với HCFC hoặc HFC cùng  với chất làm lạnh tự nhiên như hydrocacbon (HC), amoniac (NH)) và đặc biệt là carbon dioxide (CO 2 )
  • Độ ồn thấp
  • Độ va đập khí động thấp.
  • Có thể sử dụng biến tần theo yêu cầu.
  • Thích hợp với tất cả chất làm lạnh thông dụng.
  • Độ rung động thấp nhờ vào sự tối ưu hóa cân bằng trọng lượng.

Chú ý khi lựa chọn sử dụng máy nén lạnh Dorin 1

2, Nhược điểm của máy nén lạnh Dorin

  • Chế tạo cần trình độ cao
  • Bôi dầu trơn cho máy nén phải là dầu chuyên dụng.
  • Để phun dầu vào máy nén cần một công nhất định.

Trên đây là những thông tin cơ bản nhất, để biết thêm chi tiết xin vui lòng liên hệ với chúng tôi.

Hotline: 035 6666 766

Cấu trúc và nguyên lý hoạt động của máy nén xoắn ốc

Cấu trúc và nguyên lý hoạt động của máy nén xoắn ốc

Hiện nay trên thị trường có nhiều chủng loại máy nén lạnh rất đa dạng nhưng chủ yếu được xếp vào bốn nhóm: máy nén piston, máy nén xoắn ốc, máy nén trục vít và máy nén li tâm.

Mỗi loại máy đều có những ưa điểm vượt trội thích hợp cho những mục đích sử dụng và nhu cầu khác nhau của khách hàng.

Bài viết dưới đây sẽ giới thiệu cụ thể hơn về máy nén xoắn ốc – loại máy khá được ưa chuộng hiện nay.

Cấu trúc máy và nguyên lý hoạt động

Máy nén khí xoắn ốc hay còn gọi là máy nén khí dạng cuộn gồm 2 phần đĩa xoắn ốc acsimet. Trong đó một đĩa xoắn ở trạng thái tĩnh, còn một đĩa quay quanh đĩa xoắn cố định theo quỹ đạo.

Khi hoạt động, không khí được dẫn vào giữa khoảng trống mà lưỡi liềm của hai đĩa xoắn tạo ra. Hai đĩa này khép dần từng nấc vào tâm hình xoắn ốc làm giảm thể tích đồng thời tạo nên áp suất lớn. Luồng áp suất được đẩy ra ở tâm của đĩa cố định.

Cấu trúc và nguyên lý hoạt động của máy nén xoắn ốc

Loại máy nén không có van hút nhưng tùy vào nhu cầu xử dụng sẽ có hoặc không có van xả. Việc sử dụng van xả sẽ cần thiết hơn đối với như cầu tạo áp suất cao, như các hệ thống lạnh. Việc sử dụng loại van xả tự động khi áp suất vượt quá áp suất của máy sẽ khiến hoạt động máy hiệu quả hơn. Tuy nhiên, ngay trong các loại máy không có van xả, cổng xả cũng được thiết kế rất nhỏ, phù hợp để đẩy áp suất tới mức mong muốn.

Các luồng khí được nén đồng thời, liên tục nên không tồn tại không gian chết, hiểu suất lên đến gần 100%. Vận tốc xoay được giữ ở mức thấp.

Dải công suất rộng lớn dễ dàng cho khách hàng lựa chọn phù hợp với yêu cầu.

Hệ số hiệu quả làm lạnh COP lớn.

Các dòng máy hiện nay

Các dòng máy có năng suất lạnh trung bình và vừa (3 HP ~ 60 HP = 4 máy xoắn ốc ghép song song). Đa phần đều sử dụng hai loại gas là R22 và R410a.

Phân loại:

  • Phân loại theo kích cở máy nén, thường dảy công suất điện : 3, 4, 5, 8, 10, 12, 15 hp
  • Phân loại theo hình dáng: máy theo kiểu kín, đặt ngập trong dầu, máy hình trụ đứng và tròn 2 đầu, sơn đen hình thon và cao gấp đôi máy nén piston một cấp.
  • Phân loại theo hãng: Danfoss, Copeland,…

Đặc tính khởi động tải

Ngay cả khi áp suất hệ thống không cân bằng, loại máy nén này vẫn có khả năng khởi động giảm tải.

Các đĩa tách ra khi máy nén ngừng hoạt động dẫn đến cân bằng lại áp suất. Khi máy nén hoạt động lại, các đĩa tiếp tục đẩy áp suất lên cao. Luồng khí chỉ thoát ra được khi áp suất đủ mạnh để đẩy van mở. Thiết bị tiếp tục lặp lại chu trình.

Ưu điểm

  • Khả năng tương thích theo bán kính:

Khi có lỏng hay chất bẩn thí scroll tách ra cho phép chúng đi qua tự do không làm hư hỏng máy nén.

  • Khả năng tương thích theo trục:

Khi quá tải, đĩa cố định tách lên phía trên đĩa quay để làm sạch khỏi máy nén bất kì lượng lỏng thừa nào.

  • Tránh được hiện tượng ngập lỏng:

Máy nén xoắn ốc có khả năng tương thích trục và tương thích bán kích. Nhờ đó, máy không gặp hiện tượng ngập lỏng và cho phép một lượng nhỏ chất bẩn rắn đi qua mà không làm hỏng phần đĩa. Trong nhiều trường hợp không cần bình tách lỏng hoặc bình chứa lỏng lắp trên đường hút. Khi cần thiết thì máy nén scroll chỉ cần sấy cacte.

  • Hạn chế tiếng ổn, rung

Máy nén xoắn ốc có quá trình hút và nén gas liên tục, đều đặn. Hệ thống gas và máy nén vì thế hoạt động ổn định, ít gây ra tiếng ồn.

Ứng dụng

Loại máy nén được sử dụng cho các hệ thống lạnh, điều hòa công nghiệp,…

Tại sao bạn nên chọn dòng máy nén lạnh Danfoss?

Tại sao bạn nên chọn dòng máy nén lạnh Danfoss?

MÁY NÉN LẠNH DANFOSS – DẪN ĐẦU THẾ GIỚI VỀ CÔNG NGHIỆP MÁY NÉN

 Máy nén lạnh là một thiết bị vô cùng quan trọng đối với các hệ thống, thiết bị lạnh. Từ các tủ lạnh, tủ đông thông thường cho đến các hệ thống làm mát, làm lạnh công trình lớn. Máy nén lạnh có nhiều dòng sản phẩm từ các thương hiệu khác nhau tuy nhiên nổi bật trong đó có dòng sản phẩm máy nén lạnh đến từ thương hiệu Danfoss.

Nổi bật với những tính năng thân thiện và thông minh, máy nén lạnh Danfoss sẽ mang lại cho bạn những sản phẩm tuyệt vời và chất lượng cao.

 1.Tiết kiệm ngay bây giờ và suốt đời

Máy nén lạnh  Danfoss giảm chi phí trong toàn bộ tuổi thọ của sản phẩm trong ứng dụng. Họ hỗ trợ thiết kế hệ thống cho hiệu suất cao và sử dụng các chất làm lạnh thay thế cho các ứng dụng HVAC thương mại, thương mại và công nghiệp nhẹ như các đơn vị mái nhà, thiết bị làm lạnh, làm mát quy trình, các đơn vị đóng gói, v.v.

Với phương châm và quy trình “Phát triển, vận hành, phục vụ” – 3 đòn bẩy cho cả đời tiết kiệm.

Tại sao bạn nên chọn dòng máy nén lạnh Danfoss?

  1. Chi phí cải tiến tiết kiệm

Tính linh hoạt, linh hoạt và hiệu quả của máy nén lạnh Danfoss đảm bảo chi phí thiết kế cạnh tranh và thời gian phát triển ngắn hơn cho các thiết bị HVAC dao động từ 2,5 đến 350 tấn. Ưu đãi này bao gồm Máy nén khí Danfoss Turbocor ly tâm không dầu tiên phong cũng như Cuộn Danfoss với Van xả trung gian Danfoss (IDV), giúp tối ưu hóa hiệu suất tải một phần, tương thích ngược và giảm thiểu chi phí thiết kế lại.

 3.Chi phí hoạt động tiết kiệm

Công nghệ Danfoss cung cấp danh mục đầu tư rộng nhất cho hiệu quả cao hơn và tải toàn phần để giảm chi phí hoạt động của hệ thống. Điều chế theo giai đoạn và liên tục với các giải pháp tốc độ biến thiên và tốc độ biến đổi cùng công nghệ nén hiệu quả cao, bao gồm ly tâm mang từ tính và cuộn với IDV, là tùy chọn Danfoss để đạt được các tiêu chuẩn hiệu quả năng lượng cao nhất.

 4.Chi phí dịch vụ tiết kiệm

Độ tin cậy, thiết kế và tuổi thọ làm việc lâu dài của máy nén lạnh Danfoss giảm thiểu chi phí bảo trì và bảo trì trong khi loại bỏ thời gian ngừng hoạt động ngoài dự kiến. Thường xuyên bật / tắt đi xe đạp, khởi động môi trường xung quanh, chế độ rã đông, điều kiện nhiệt độ thấp, hoạt động xung quanh cao và trở lại dầu ở điều kiện bán tải có thể có ảnh hưởng nghiêm trọng đến toàn bộ tuổi thọ của các ứng dụng máy nén. Xây dựng trên kiến ​​thức này, độ tin cậy của Danfoss và các nhóm R & D sử dụng các công cụ và phòng thí nghiệm tiên tiến để cải thiện độ bền máy nén trong nhiều ứng dụng khác nhau.

Tại sao bạn nên chọn dòng máy nén lạnh Danfoss? 1

  1. Những dòng sản phẩm chất lượng cao đầy hứa hẹn

Danfoss cuộn với IDV: DSH 7.5-40 TR cho R452B và R32

Cuộn cảm biến Danfoss: VZH 8-10 TR cho R410A

Máy nén khí Danfoss Turbocor: TTH và TGH nâng cao; TT có khả năng nâng thấp và R513A làm tùy chọn làm lạnh; mở rộng TG 90 TR cho R1234ze5

Nhu cầu thị trường cho khả năng biến đổi

 6.Tính năng và lợi ích

Máy nén rộng nhất từ ​​3 đến 350 TR với công nghệ không có dầu và công nghệ Turbocor.

– Công nghệ tiên tiến cho hiệu quả tải cao và tốt nhất

– Giải pháp để giảm thiểu chi phí phát triển

– Chương trình cho chất làm lạnh GWP thấp đến cực thấp

– Giảm thiểu chi phí hoạt động và dịch vụ

– Tiết kiệm ngay bây giờ và suốt đời

Máy nén lạnh Danfoss giảm chi phí trong toàn bộ tuổi thọ của sản phẩm trong ứng dụng. Xây dựng doanh nghiệp của bạn với góc nhìn 360 ° và trải nghiệm những lợi ích của việc tiết kiệm thực sự.

Máy nén lạnh Danfoss sẽ là sự lựa chọn hoàn hảo cho bạn.

Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, hãy liên hệ với chúng tôi.

Hotline: 035 6666 766

Lưu ý khi sử dụng thiết bị điều khiển Elitech

Lưu ý khi sử dụng thiết bị điều khiển Elitech

Thiết bị điều khiển ELITECH có kết cấu nhỏ gọn và tính năng hoạt động hiệu quả đồng thời cách sử dụng của nó thì vô cùng đơn giản và dễ dàng. Tuy nhiên nếu còn có ai băn khoăn trong việc sử dụng cũng như các chức năng cơ bản của việc thiết lập máy thì bài viết dưới đây sẽ giúp ích một phần nào đó cho bạn.

Đầu tiên trước khi cài đặt cho thiết bị điều khiển ELITECH chúng ta cần xác định rõ xem thực phẩm cần cung cấp nhiệt độ ở mức nào. Sau đó mới tiến hành bước cài đặt cho thiết bị.

Lưu ý khi sử dụng thiết bị điều khiển Elitech

Hầu như các dòng sản phẩm của thiết bị điều khiển ELITECH  đều có những nút bấm cơ bản, dù có thiết kế khác nhau hay thậm chí thêm một số nút bấm khác thì về cơ bản nó cũng sẽ hoạt động theo những nguyên tắc sau đây.

  • Nhiệt độ giới hạn trên (F1)
  • Nhiệt độ giới hạn dưới (F2)
  • Nhiệt độ hiệu chuẩn (F3)
  • Xả đá chu kì (F4)
  • Xả đá thời gian (F5)
  • Giới hạn báo động (F6)

Tuy nhiên với quá trình sử dụng thì ta chỉ cần lưu tâm đến 4/6 chức năng là có thể vận hành máy một cách trơn tru.

1, Cách sử dụng thiết bị điều khiển ELITECH :

Với nhiều dòng máy khác nhau thì cách khởi động cũng khác nhau. Thiết bị điều khiển Elitech có 2 dạng điều khiển chính là sử dụng nút nguồn và nút ” Set”.

Lưu ý khi sử dụng thiết bị điều khiển Elitech

Riêng đối với dòng thiết bị khởi động bằng nút “set” để khởi động hãy nhấn giữ 3 giây.

  • Sau đó thiết bị sẽ hiện ra F1, sử dụng nút mũi tên lên xuống để cài đặt nhiệt độ phù hợp cho “nhiệt độ trên”. Khi cài nhiệt độ phù hợp sẽ tùy model có nút RST thì bạn cần nhấn vào đó chính là nút lưu. Tương tự làm như vậy với F2 bằng cách nhấn giữ set 3 giây để màn hình hiển thị F1 rồi mũi tên lên để chọn F2.
  • F3 sẽ được cài đặt trong trường hợp đồng hồ của thiết bị có sự sai số so với thực tế. Ví dụ khi bạn dùng nhiệt kế đo mà thấy nhiệt độ trong máy là 24 độ C trong khi thiết bị báo là 25 độ C thì cách xử lý vô cùng đơn giản hãy chọn chế độ F3 và sử dụng nút mũi tên lên xuống để điều chỉnh sự sai số này. Với ví dụ trên thì bạn chọn nút mũi tên xuống và màn hình sẽ hiển thị là (-1) tức bạn đã hạ nhiệt độ máy xuống 1oC rồi.
  • Khi sử dụng kho lạnh thì F4, F5 hãy giữ nguyên chế độ mặc định là 0 độ C.
  • F6 được sử dụng để báo lỗi, giả sử nhiệt độ vượt quá yêu cầu cài đặt thì F6 sẽ được sử dụng để cảnh báo cho lỗi này. Ví dụ, giới hạn trên là 25 độ C và bạn sẽ cài đặt F6 là 25 độ C như vậy khi máy vượt quá 25 độ C nó sẽ có tín hiệu cảnh báo để người vận hành cài đặt và xử lý lại thiết bị.

2, Lưu ý khi sử dụng thiết bị điều khiển ELITECH :

  • Sau mỗi lần cài đặt đều nên nhớ nhấn nút RST thì lập trình lúc ấy mới được tính.
  • Tùy thuộc vào model khác nhau mà cách sử dụng khác nhau.

Nếu gặp khó khăn trong vấn đề sử dụng vận hành thiết bị hay có lỗi kĩ thuật cần tư vấn và sửa chữa hãy tìm đến sự trợ giúp của Công ty trách nhiệm hữu hạn thiết bị lạnh Khang Phát. Chúng tôi sẵn sàng phục vụ quý khách.

Vật tư điện lạnh cần thiết cho bảo dưỡng điều hòa là gì?

Vật tư điện lạnh cần thiết cho bảo dưỡng điều hòa là gì?

Bảo dưỡng điều hòa là hoạt động thường xuyên được các đơn vị hộ gia đình yêu cầu, đặc biệt là máy điều hòa đã chạy lâu năm, không làm lạnh… Bởi vì lẽ đó luôn cần thiết bảo dưỡng điều hòa định kỳ để tránh sảy ra sự cố không đáng có.  Vậy các vật tư cần thiết cho quá trình bảo dưỡng điều hòa là gì? Chúng ta cùng tìm hiểu qua bài viết sau đây nhé.

Gas lạnh

Đây có lẽ là vật tư điện lạnh không thể thiếu trong túi đồ của các thợ điện lạnh. Điều hòa chạy trong thời gian dài sẽ hao hụt tiêu tốn gas hay còn gọi là môi chất lạnh. Nếu như không cung cấp đủ môi chất lạnh sẽ dẫn tới điều hòa không lạnh hoặc không chạy. Thường mỗi thương hiệu cho dòng điều hòa dân dụng sẽ sử dụng các loại gas khác nhau. Tuy nhiên có thể kể đến một số dòng gas thường dùng cho điều hòa không khí là gas R22, R410A…

Vật tư điện lạnh cần thiết cho bảo dưỡng điều hòa là gì?

Đồng hồ nạp gas

Đồng hồ nạp gas máy lạnh có tác dụng bổ sung gas để máy điều hòa có thể hoạt động ổn định. Nếu được tháo lắp đúng kỹ thuật và không xảy ra sự cố trong suốt quá trình sử dụng thì gas sẽ không bị thất thoát mà chạy theo đúng vòng tuần hoàn làm lạnh. Nếu không sử dụng đồng hồ nạp gas sẽ dẫn đến trường hợp các thiết bị, linh kiện của máy bị hỏng hóc như: hỏng block, hỏng tụ… Điều này là một trong những nguyên nhân khiến điều hòa kém lạnh, mất lạnh, bị chất nước mặt lạnh, lâu lạnh, chạy không ngắt… Hoặc thậm chí ngừng hoạt động.

Ống đồng dẫn gas

Công việc của bảo dưỡng điều hòa không chỉ là vệ sinh dàn lạnh, dàn nóng mà còn cần phải tháo lắp kiểm tra các chi tiết, máy móc có bị hư hỏng gì không? Đối với điều hòa không khí thì đường ống dẫn gas- môi chất lạnh rất quan trọng bởi nó sẽ đưa môi chất vào hệ thống chạy và tỏa ra không khí lạnh từ dàn lạnh. Nếu đường ống này bị lỗi, thủng một chi tiết nào đó sẽ gây mất gas và hệ thống điều hòa không hoạt động được.

Ống đồng giúp lưu thông gas từ mặt lạnh về cục nóng và ngược lại. Khi lắp đặt thao tác với ống đồng thường có nhiều những mối nối giắc co, mối hàn. Yêu cầu kỹ thuật đặt ra là tại các mối nối không được rò rỉ gas. Với các dòng gas R410A, nếu độ dày ống quá nhỏ cộng thêm việc sử dụng ống bé rất dễ nứt ống, rò rỉ gas. Nguyên nhân chính là do áp suất gas R410A lớn.

Vật tư điện lạnh cần thiết cho bảo dưỡng điều hòa là gì?

Vật liệu bảo ôn, băng cuốn

Bảo ôn là vật liệu cách nhiệt nằm giữa ống dẫn gas với môi trường, tác dụng chính của nó là tránh hiện tượng thoát nhiệt. Băng cuốn là vật liệu bọc ngoài cùng đường ống sau khi đã được đấu nối dây điện, ống, bảo ôn thành 1 khối. Bảo ôn sử dụng cho điều hòa không khí thường sử dụng loại cao su lưu hóa có các độ dày là 10mm, 20mm, 30mm…

Bên cạnh đó, trong quá trình làm việc điều hòa không khí sẽ có một lượng nước ngưng đọng ở dàn lạnh. Để tránh hiện tượng chảy nước ra sàn, sẽ cần tới ống thoát nước dẫn nước đến vị trí hợp lý.

 

Khang Phát được ủy quyền phân phối sản phẩm Elitech tại Việt Nam

Elitech là 1 thương hiệu với tiêu chuẩn sản phẩm xuất đi Châu Âu cung cấp các dòng sản phẩm như bộ điều khiển nhiệt độ chuyên dùng cho các kho lạnh, hệ thống lạnh, Bộ báo động qua tin nhắn, Tủ điều khiển cụm máy nén, đèn chiếu sáng cho kho lạnh…. Elitech rất nổi tiếng tại thị trường châu Âu và Châu Á, hiện đang có 2 nhà máy lớn tại Trung Quốc. Khang Phát rất vinh dự khi được sự tin tưởng của Elitech để trở thành nhà phân phối các dòng sản phẩm của Elitech tại Việt Nam.

Ưu điểm của dòng sản phẩm của Elitech là gọn nhẹ, mẫu mã thiết kế tiện lợi khi sử dụng, ứng dụng công nghệ hiện đại tiên tiến, chất lượng cao.

Khang Phát chuyên phân phối vật tư điện lạnh, thiết bị ngành lạnh chính hãng giá cả hợp lý tới tay người tiêu dùng.

Chi tiết xin liên hệ tới:

Công ty TNHH thiết bị lạnh Khang Phát

Địa chỉ: 12  Khương Đình, Thanh Xuân, Hà Nội

SĐT: 0935 6666 766

Email: baogia@khangphat.vn

42526418_1747089488735881_1481476972218417152_n

Máy nén Tecumseh phù hợp với nhu cầu sử dụng

Máy nén Tecumseh được sử dụng phổ biến trong các thiết bị, hệ thống làm lạnh, nhất là hệ thống làm mát của các kho lạnh. Bài viết dưới đây sẽ giới thiệu cho bạn những loại máy cơ bản mà hãng Tecumseh cung cấp ra thị trường.

Ứng dụng của máy nén Tecumseh

Các loại sản phẩm máy nén được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau trong làm lạnh bảo quản và điều hòa không khí.

Trong công nghiệp sản xuất, máy nén tham gia vào hoạt động của các kho lạnh bảo quản sản phẩm, hệ thống điều hòa không khí ở các khu vực sản xuất hoặc hệ thống chiller giải nhiệt.

Ngoài ra, máy còn có thể sử dụng cho các hệ thống điều hòa không khí ở những mô hình có diện tích không giản sử dụng khác nhau.

may nen tacumseh

Các loại máy nén tecumseh theo cấu tạo

Máy nén piston Tecumseh

Máy nén piston Tecumseh hoạt động hiệu quả, có độ tin cậy cao, thích hợp để sử dụng cho các tủ lạnh gia dụng, tủ đông, điều hòa không khí cùng các ứng dụng trong thương mại như hệ thống kho, tủ bảo quản,…

Máy nén piston hoạt động khi trục khuỷu vận hành, di chuyển piston lên xuống để nén môi chất lạnh với áp suất cao. Loại máy đang dần được cải tiến để sử dụng năng lượng một cách hiệu quả, hoạt động êm ái và độ tin cậy cao.

Máy nén xoắn ốc

Máy nén xoắn ốc của Tecumseh cho thấy hiệu quả cao trong vận hành, ít gây tiếng ồn khi hoạt động, thiết kế linh hoạt cho vị trí lắp đặt nằm ngăng hoặc dọc. Loại máy được sử dụng cho cả các hệ thống điều hòa không khí và hệ thống làm lạnh.

Khi máy vận hành, hãi đĩa quay bên trong vận hành theo quỹ đạo để nén chất làm lạnh. So với những loại máy nén khác, thiết kế bao gồm ít bộ phận nên vận hành đơn giản hơn, dễ dàng thay thế và sửa chữa.

may nen tecumseh

Máy nén trục vít

Máy nén trục vít Tecumseh được đánh giá cao và vượt qua nhiều bài kiểm tra về hiệu quả làm việc và độ bền. Thiết bị đảm bảo hiệu suất làm việc vượt trội hơn nhiều sản phẩm cùng loại.

Máy nén trục vít nén môi chất lạnh bằng một cặp roto hình xoắn ốc hay trục vít ăn khớp với nhau. Lượng môi chất đi qua sẽ được nén lại với áp suất cao.

Lựa chọn máy nén Tecumseh

Theo từng loại cấu tạo, máy nén lại được chia thành các nhóm khác nhau dựa trên công dụng, môi chất lạnh và  hiệu suất cụm máy.

Chia theo công dụng:

  • MBP/HBP: thiết bị nén cầm áp suất nén trung bình hoặc cao
  • HBP: thiết bị áp suất cao
  • HBP/CBP: áp suất cao, các loại dùng trong thương mại
  • CBP: máy nén ứng dụng trong thương mại
  • MBP: máy áp suất tầm trung
  • MBP/LBP: máy áp suất tầm trung hoặc thấp
  • LBP: máy áp suất thấp
  • HBP/AC: dùng cho điều hòa không khí

Chia theo loại môi chất:

·        R-1234yf·        R-290

·        R-404A/R-407A/R-448A/ R-449A/R-452A

·        R-502

·        R-401A

·        R-410A

·        R-22

·        R-134A

·        R-404A/R-449A

·        MULTI·        R-1234yf/ R-134A

·        R-134A/R-513A

·        R-12

·        R-22/R-407C

·        R-452A/R-404A

·        R-404A/R-448A/R-449A/R-52A

·        R-404A

·        R-407C

·        R-600A

Chia theo điện áp:

  • 220-240V~ 50 Hz
  • 200V ~50 Hz
  • 230V ~50 Hz
  • 220V~ 50 Hz
  • 380V 3~ 50 Hz
  • 220V 3 ~ 50Hz
  • 200-220V ~ 50Hz
  • 400V 3 ~ 50Hz
  • 100V ~ 50Hz
  • 380-420V~ 50Hz
  • 208-220V~ 50Hz
  • 208V~ 50Hz
  • 200-220V 3 ~ 50Hz
  • 115V 3 ~ 40Hz
  • 480-520V 3 ~ 50Hz
  • 200V 3 ~ 50Hz
  • 208-240V~ 50Hz
  • 90V~ 50Hz

Để chọn được loại máy phù hợp, sau khi đánh giá nhu cầu sử dụng, dựa vào các cách phân loại máy để lọc ra sản phẩm phù hợp nhất.

Chủng loại máy vô cùng đa dạng nên khách hàng có thể có được sản phẩm tốt nhất, phù hợp với hệ thống lạnh của bạn.

Mua máy nén Tecumseh ở đâu?

Khang Phát là địa chỉ uy tín, cung cấp các sản phẩm máy nén Tecumseh chất lượng, hoạt động linh hoạt, chính xác và hiệu quả.

error: Content is protected !!